NĂNG LỰC LẮP RÁP, QC VÀ ĐO KIỂM

ĐỘI NGŨ – CON NGƯỜI

KỸ THUÂT VIÊN VẬN HÀNH:

10 nhân sự

2-10 năm kinh nghiệm

KỸ THUÂT VIÊN LẮP ĐẶT:

25 nhân sự

1-10 năm kinh nghiệm

KỸ THUẬT ĐO KIỂM:

7 nhân sự

1-10 năm kinh nghiệm

QUY TRÌNH LẮP RÁP

10 1

1.Tiếp nhận & kiểm tra chi tiết

  • Kiểm tra bản vẽ kỹ thuật, BOM..
  • Kiểm tra kích thước, dung sai bằng thước cặp, panme, CMM…
  • Kiểm tra bề mặt, độ nhám, xử lý nhiệt…
  • Phân loại chi tiết : đạt / sửa / loại bỏ…
  • Kiểm tra hàng mua.hàng tiêu chuẩn

2.Chuẩn bị dụng cụ & khu vực lắp ráp

  • Dụng cụ siết lực (Torque wrench) ,các thiết bị lắp ráp khác như : Bộ lục giác,búa,máy bắt vít,máy khoan pin ,găng tay …..
  • Bàn thao tác, đồ gá định vị , dụng cụ kẹp
  • Thiết bị nâng hạ (pa lăng, xe nâng)
  • Keo khóa ren, mỡ bôi trơn

3.Xuất kho vật tư, chi tiết lắp ráp

  • Tiếp nhận yêu cầu xuất kho
  • Kiểm tra tồn kho
  • Chuẩn bị vật tư
  • Lập phiếu xuất kho
  • Bàn giao vật tư
  • Cập nhật hệ thống và lưu hồ sơ

4.Lắp ráp tổng quan.

  • Lắp ráp cụm chi tiết (Sub-assembly)
  • Lắp ráp hoàn thành (Final Assembly)
  • Kiểm tra tổng quan sản phẩm
  • Hoàn thiện & bàn giao bộ phận khác.

5.Kiểm tra hoàn thiện.

  • Kiểm tra ngoại quan
  • Kiểm tra kích thước
  • Kiểm tra an toàn
  • Kiểm tra hoạt động

QUY TRÌNH ĐO KIỂM

I. Mục đích

  • Đảm bảo chi tiết đạt yêu cầu kỹ thuật
  • Kiểm soát dung sai kích thước
  • Phát hiện sai lỗi sớm
  • Giảm phế phẩm và chi phí sửa chữa
  • Đảm bảo khả năng lắp ráp

II. Phân loại đo kiểm

1.Kiểm tra đầu vào (IQC)

  • Kiểm tra vật liệu
  • Kiểm tra chứng chỉ CO, CQ
  • Kiểm tra kích thước phôi

2.Kiểm tra trong quá trình (IPQC)

  • Kiểm tra kích thước sau từng công đoạn
  • Kiểm tra first article (FAI)
  • Kiểm tra định kỳ theo tần suất

3.Kiểm tra cuối cùng (FQC/OQC)

  • Kiểm tra 100% hoặc theo AQL
  • Lập biên bản nghiệm thu
  • Lưu hồ sơ đo

III.Quy trình đo kiểm chi tiết

Bước 1: Chuẩn bị

  • Bản vẽ kỹ thuật đã phê duyệt
  • Phiếu kiểm tra (Inspection sheet)
  • Thiết bị đo đã hiệu chuẩn
  • Môi trường đo đạt tiêu chuẩn (thường 20±2°C)

Bước 2: Xác định hạng mục cần đo

  • Kích thước chiều dài, rộng, cao
  • Đường kính trong/ngoài
  • Độ song song, vuông góc
  • Độ phẳng, độ đồng tâm
  • Độ nhám bề mặt
  • Độ sai lệch thực tế so với thiết kế

Bước 3: Lựa chọn thiết bị đo phù hợp

Thiết bị đo cơ bản

  • Thước cặp (Vernier caliper)
  • Panme (Micrometer)
  • Đồng hồ so (Dial indicator)
  • Thước đo cao + bàn máp
4 5 6

Thiết bị đo chính xác cao

  • Máy đo tọa độ 3D (CMM)
  • Máy chiếu biên dạng (Profile projector)
  • Máy đo độ nhám
  • Máy đo độ tròn
gen h z7389659030124 1b3dd7d66377f97256fa08e415b0d1ea gen h 42

Bước 4: Tiến hành đo

  • Làm sạch chi tiết, sản phẩm
  • Cài đặt máy đo
  • Đặt chi tiết đúng tư thế trên bàn map đối với chi tiết bé, các sản phẩm lớn cần đồ gá chuyên dụng và có phòng CMM riêng để kiểm soát nhiệt độ
  • Đo ít nhất 2–3 lần/1 vị trí đo quan trọng
  • Ghi nhận kết quả vào biểu mẫu
  • Xuất báo cáo theo yêu cầu

Bước 5: Đánh giá kết quả

  • So sánh với dung sai bản vẽ ,thiết kế 3D
  • Phân loại
    • OK
    • NG (Non-conforming)
    • Rework
  • Lập báo cáo NCR nếu cần.
  • Báo cáo các vấn đề liên quan đến chất lượng sản phẩm
  • Cải tiến hoặc làm mới sản phẩm nếu cần thiết.

Bước 6: Lưu trữ hồ sơ

  • Phiếu đo
  • Báo cáo FAI
  • Hồ sơ hiệu chuẩn thiết bị
  • Lưu theo ISO 9001 (thường 2-5 năm)

IV. Kiểm soát thiết bị đo kiểm

  • Thiết bị phải có tem hiệu chuẩn
  • Không dùng thiết bị quá hạn
  • Kiểm soát nhiệt độ phòng đo
  • Người đo phải được đào tạo
  • Tránh đo khi chi tiết còn nóng

QUY TRÌNH QC – Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Tiếp nhận sản phẩm cần kiểm tra

– Nhận sản phẩm từ bộ phận sản xuất sau công đoạn gia công hoặc lắp ráp.

– Kiểm tra tình trạng vật lý ban đầu của sản phẩm (không cong vênh, rỉ sét, hư hỏng…).

Xác nhận bản vẽ & tiêu chuẩn kỹ thuật

– Đối chiếu với bản vẽ kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn kiểm tra (ISO, JIS, TCVN,…).

– Chuẩn bị các dụng cụ đo phù hợp: thước cặp, panme, đồng hồ so, máy đo 3D CMM, máy đo độ nhám, v.v.

Tiến hành kiểm tra kích thước

– Kiểm tra kích thước tổng thể (chiều dài, rộng, cao).

– Kiểm tra kích thước chi tiết: lỗ, rãnh, bề mặt gia công, độ song song, độ đồng tâm…

– So sánh với dung sai theo bản vẽ.

Kiểm tra ngoại quan

– Kiểm tra bề mặt: có vết nứt, rỗ, ba via, trầy xước hay không.

– Kiểm tra mối hàn nếu có: độ đồng đều, không rỗ khí, nứt hàn…

– Kiểm tra lớp sơn, mạ: độ phủ, bong tróc, đều màu.

Kiểm tra tính năng (nếu có)

– Lắp ráp thử nghiệm hoặc kiểm tra chức năng vận hành cơ bản (đối với chi tiết có yêu cầu lắp).

– Đo lực, moment, độ đàn hồi, khả năng chịu tải… nếu được yêu cầu.

Ghi nhận kết quả

– Ghi kết quả kiểm tra vào phiếu kiểm tra chất lượng (QC Checklist) hoặc phần mềm quản lý chất lượng.

– Đánh giá ĐẠT / KHÔNG ĐẠT cho từng mục kiểm tra.

Phân loại sản phẩm

– Sản phẩm đạt: chuyển tiếp đến kho hoặc công đoạn tiếp theo.

– Sản phẩm không đạt: đánh dấu, cách ly và lập phiếu báo lỗi / phiếu NCR chuyển về bộ phận liên quan xử lý.

Báo cáo và lưu trữ

– Báo cáo kết quả kiểm tra hàng ngày/tuần.

– Lưu hồ sơ kiểm tra theo quy định ISO/QA để truy xuất khi cần.

8 9

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *