BẢNG PHÂN LOẠI CÁC DÒNG XI LANH HƯỚNG DẪN SMC MGPM SẴN HÀNG:
| Dòng sản phẩm | Loại bạc dẫn hướng | Đặc tính kỹ thuật |
Ứng dụng thực tế phù hợp
|
| SMC MGPM (Standard) | Bạc lót đồng (Slide Bearing) | Chịu tải trọng tĩnh cao, khả năng chống va đập cực tốt, độ bền cơ học cao. |
Cơ cấu chặn phôi (Stopper), nâng hạ tải trọng nặng, ép phôi.
|
| SMC MGPL (High Precision) | Vòng bi tuyến tính (Ball Bushing) | Ma sát siêu thấp, chuyển động êm ái, độ chính xác vị trí cực cao. |
Cơ cấu gắp/đẩy phôi liên tục, thao tác tốc độ cao, đồ gá chính xác.
|
| SMC MGPM-A (Heavy Duty) | Tích hợp Giảm chấn thủy lực | Triệt tiêu lực va đập ở cuối hành trình khi dừng tải trọng lớn ở tốc độ cao. |
Dây chuyền tải nặng, xô đẩy phôi tốc độ cao.
|
| SMC MGPM-XC22 (High Temp) | Phớt chịu nhiệt Fluoro (Viton) | Hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiệt độ cao lên tới 150∘C. |
Lò sấy, dây chuyền nhiệt độ cao trong nhà máy.
|
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN SMC MGPM:
| Dòng sản phẩm | Tiêu chuẩn / Đặc tính | Ưu điểm nổi bật |
Ứng dụng thực tế
|
| SMC CA2 | Dòng tiêu chuẩn tải nặng (Heavy Duty) | Thân nhôm đúc áp lực siêu bền, chịu rung động và va đập cực tốt. |
Máy ép, máy chấn, cơ cấu nâng hạ trọng tải lớn, cơ cấu kẹp nặng.
|
| SMC CP96 / C96 | Tiêu chuẩn ISO 15552 | Thiết kế gọn nhẹ, rãnh chìm gắn cảm biến gọn gàng, tiết kiệm không gian. |
Dây chuyền đóng gói, hệ thống phân loại, máy chế biến gỗ/nhựa.
|
| SMC C95 | Tiêu chuẩn ISO 6431 | Tích hợp giảm chấn khí nén 2 đầu chuẩn hóa, dễ dàng thay thế linh kiện. |
Các hệ thống tự động hóa nhà máy tiêu chuẩn Châu Âu / Nhật Bản.
|
| Dòng Chịu Nhiệt / Chống Ăn Mòn (Bản Option) | Phớt Viton / Trục mạ Crom dày | Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ lên tới 150∘C. |
Lò nhiệt, ngành đúc, môi trường hóa chất nhẹ.
|






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.